Bản dịch của từ 梭鎗 trong tiếng Việt

梭鎗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suō

ㄙㄨㄛsuothanh ngang

梭鎗 (Danh từ)

suō qiāng
01

Một loại vũ khí ném và đâm của miền nam (người man), hình dạng giống giáo/phi tiêu có mũi sắc bén, ném được tầm xa khiến người trúng thương ngã; có thể gọi là lao ném cổ

南方蛮獠所使用的兵器。形状像镖鎗而刀刃特别坚锐,能在数十步内掷人,被射中者无不受创倒地。

Ví dụ
02

Một loại vũ khí ném/đồ ném gọi là “phóng thương/phi trường” (còn gọi là “飛槍”); hình dung như phi tiêu hoặc lao bay nhanh

或称为「飞枪」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梭鎗

suō

qiāng

梭
Bính âm:
【suō】【ㄙㄨㄛ】【THOA】
Các biến thể:
𣜤, 𥭟
Hình thái radical:
⿰,木,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép