Bản dịch của từ 梯桥 trong tiếng Việt
梯桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tī | ㄊㄧ | t | i | thanh ngang |
梯桥 (Danh từ)
【tī qiáo】
01
Cầu thang gập/đặt lên tường để công kích hoặc phòng thủ thời cổ (cầu thang di động trong chiến tranh)
2.古代战守之具。
Ví dụ
02
1.突起的拱桥,因其两边阶级如梯,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梯桥
tī
梯
qiáo
桥
Các từ liên quan
梯乱
梯仙
梯冲
梯取
梯土
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【tī】【ㄊㄧ】【THÊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,弟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶ノフ一フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擿
踢
体
銻
䏲
䴘
剔
體
鷉
鵜
鷈
锑
槯
﨓
杌
槱
柴
㯦
樗
槜
樀
㯁
梻
檴
啛
絊
辄
硋
埧
㨁
㴀
袾
脰
𠋱
悘
𠒙
电梯
楼梯
梯子
阶梯
扶梯
梯田
货梯
滑梯
梯队
梯度
