Bản dịch của từ 梯次 trong tiếng Việt

梯次

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧtithanh ngang

梯次 (Tính từ)

tī cì
01

theo thứ tự từng bậc/từng đợt; phân chia thành các cấp hoặc các đợt có trật tự (ví dụ: phân bổ cán bộ, tung sản phẩm 'từng đợt, từng tầng').

1、依照一定次序分级或分批地:按年轻化的标准梯次配备干部|这个服装厂梯次推出了衬衫、西服、女装等产品。2、依照一定次序分成的级或批:这个厂的产品结构梯次合理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梯次

Các từ liên quan

梯乱
梯仙
梯冲
梯取
梯土
次丁
次且
次世
次主
次之
梯
Bính âm:
【tī】【ㄊㄧ】【THÊ】
Hình thái radical:
⿰,木,弟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノフ一フ丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép