Bản dịch của từ 梳拢 trong tiếng Việt

梳拢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

梳拢 (Động từ)

shū lǒng
01

妓女第一次接客并留宿原指把发辫梳成髻以示已非处子即妓院中处女接客后改梳髻梳拢”)。

1.旧指妓女第一次接客伴宿。妓院中处女只梳辫,接客后梳髻,称“梳拢”。

Ví dụ
02

Chải (tóc); sắp xếp, gom cho ngay ngắn

2.见“梳栊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梳拢

shū

lǒng

Các từ liên quan

梳云
梳云掠月
梳剃
梳头
梳头妈子
拢傍
拢共
拢头
拢子
拢家
梳
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
𤴜, 𣙳, 𣓜, 𣐌, 疏, 㧧
Hình thái radical:
⿰,木,㐬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép