Bản dịch của từ 梵行 trong tiếng Việt

梵行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

梵行 (Danh từ)

fàn xíng
01

Pháp hành trong Phật giáo: hành vi, tu tập để thanh tịnh, trừ tham dục (hành vi thanh tịnh, lối sống giải thoát).

佛教语。谓清净除欲之行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梵行

fàn

xíng

梵
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠM.PHẠN】
Các biến thể:
𣑽, 檒, 芃
Hình thái radical:
⿱,林,凡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép