Bản dịch của từ 检察厅 trong tiếng Việt

检察厅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

检察厅 (Danh từ)

jiǎn chá tīng
01

Cơ quan kiểm tra, giám sát pháp luật thời phong kiến và đầu thế kỷ 20 ở Trung Quốc, như Tổng kiểm tra viện, kiểm tra viện các cấp, chuyên xử lý các vụ án hình sự.

旧中国检察机关的通称。清朝末年规定设总检察厅及高等﹑地方﹑初级检察厅,对刑事案件提起公诉。北洋军阀政府沿用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 检察厅

jiǎn

chá

tīng

Các từ liên quan

检举
检事
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
厅事
厅堂
厅头
厅子
厅子军
检
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
Các biến thể:
檢, 検
Hình thái radical:
⿰,木,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép