Bản dịch của từ 检察署 trong tiếng Việt

检察署

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

检察署 (Danh từ)

jiǎn chá shǔ
01

Cơ quan truy tố (viện kiểm sát cấp hành chính), chịu trách nhiệm điều tra, thu thập chứng cứ tội phạm và đại diện nhà nước khởi tố trước tòa; trong tiếng Việt thường gọi là 'viện kiểm sát' hoặc 'cơ quan kiểm sát'.

侦察刑事被告犯罪证据并提起公诉的司法机关,高等法院以下的各级法院及其分院均有设置。旧时设置各级检察厅,与审判厅或大理院并立。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 检察署

jiǎn

chá

shǔ

检
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
Các biến thể:
檢, 検
Hình thái radical:
⿰,木,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép