Bản dịch của từ 检尺 trong tiếng Việt

检尺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

检尺 (Danh từ)

jiǎn chǐ
01

Công việc đo đạc gỗ (chiều dài, đường kính, rộng, dày) để tính thể tích gỗ; phép kiểm đo gỗ. (Hán Việt: kiểm xích → kiểm đo, xích = thước)

测量木材的长度、直径、宽度、厚度等等,以计算其材积的工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 检尺

jiǎn

chǐ

检
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
Các biến thể:
檢, 検
Hình thái radical:
⿰,木,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép