Bản dịch của từ 检素 trong tiếng Việt
检素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
检素 (Danh từ)
【jiǎn sù】
01
Thư từ đơn sơ, thư tín giản dị, thường dùng để trao đổi, nhắc nhớ; cũng có thể hiểu là việc kiểm tra, xem lại những điều thường ngày.
简素,书信。晋陶潜《和郭主簿》之二:“检素不获展,厌厌竟良月。”朱自清《陶诗的深度》:“‘检素’即简素,就是书信。‘检素不获展’就是不接不着你的信。”一说“检素”为自检平素。参阅清陶澍《靖节先生集》注。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 检素
jiǎn
检
sù
素
Các từ liên quan
检举
检事
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
- Các biến thể:
- 檢, 検
- Hình thái radical:
- ⿰,木,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詃
锏
睑
简
鐗
帴
鬋
鹼
䩆
蠒
鹻
堿
棐
椗
柲
㯮
㭂
樑
槽
樛
格
橂
楗
椄
淴
採
絁
措
萈
渚
貮
䟪
偮
㻊
秳
匐
检查
检测
检验
体检
检讨
安检
质检
抽检
检点
检定
