ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
棃园行
Bảng phân tích âm vị 棃
Lí
Kịch trường; giới hát bội (ngành sân khấu truyền thống), thường dùng trong cụm梨园行 chỉ người nổi tiếng trong nghề
戏剧界。。如:「她在梨园行中真是鼎鼎大名。」
lí
棃
yuán
园
xíng
行
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép