Bản dịch của từ 棄 trong tiếng Việt
棄

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
棄 (Động từ)
Rời bỏ, ra đi (như bỏ đi, rời xa)
離開
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Chữ hội ý: hình ảnh một đứa trẻ sinh non bị bỏ đi, dễ nhớ là 'bỏ' như bỏ đứa trẻ không may)
(會意。甲骨文字形,上面是個頭向上的嬰孩,三點表示羊水,頭向上表示逆產。中間是隻簸箕 ,下面是兩隻手。合起來表示將不吉利的逆產兒倒掉之意。小篆寫法大同小異。本義:扔掉;拋棄)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bãi bỏ, loại bỏ (như bãi bỏ luật lệ, bỏ đi cái không cần)
廢,廢除
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quên đi, bỏ qua (như quên chuyện cũ, bỏ qua lỗi lầm)
忘記
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vứt bỏ, từ bỏ như bỏ rơi, quăng đi (như bỏ rác, bỏ con bỏ cháu)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phản bội, không giữ lời (như bỏ lỡ lời hứa, phản bội niềm tin)
違背;背叛。如:棄命(違命;拋棄命令);棄天(違背天意);棄言(背棄諾言);棄信(違背信義);棄約(違約,不守前約)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lãng phí, tiêu hao (như phí sức, tốn thời gian vô ích)
曠,耗費。如:棄力(費力);棄日(耗費時日,虛度光陰)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
