Bản dịch của từ 棉大夫 trong tiếng Việt

棉大夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

棉大夫 (Danh từ)

mián dài fū
01

Bọ rùa bảy chấm (một loài côn trùng có thân hình bán cầu, cánh màu đỏ/da cam có 7 chấm đen; là thiên địch ăn rệp, thường gọi là 'bọ rùa' hoặc 'bọ cánh cứng có 7 chấm')

七星瓢虫。成虫体呈卵圆形,背面半球形拱起。头部黑色。足黑色,密生细毛。鞘翅红色或橙黄色,上有七个黑点,故名。捕食棉蚜﹑豆蚜﹑槐蚜﹑桃蚜等,为著名的农业益虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棉大夫

mián

Các từ liên quan

棉农
棉力
棉大衣
棉套
大一统
大万
大丈夫
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
棉
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
㮌, 𣏜
Hình thái radical:
⿰,木,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép