Bản dịch của từ 棉绒 trong tiếng Việt
棉绒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | m | ian | thanh sắc |
棉绒 (Danh từ)
【mián róng】
01
Vải nhung (vải bông có một mặt nhung)
棉绒,亦称棉籽绒、棉绒。从轧棉后的棉籽表皮上剥下的短纤维,是提取纤维素的重要原料。棉绒是棉籽胚珠表皮细胞突起延伸加厚充实而成的单细胞纤维,主要成分为纤维素。用于制造人造革、纸张、化学浆料、人造纤维、赛璐珞、制药填料、电影照相胶片、火药以及高级涂料和塑料等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棉绒
mián
棉
róng
绒
- Bính âm:
- 【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
- Các biến thể:
- 㮌, 𣏜
- Hình thái radical:
- ⿰,木,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㒙
㮌
杣
櫋
䫵
蝒
媔
檰
嬵
䃇
芇
宀
㮹
枣
村
棴
㭟
椔
欟
榌
榷
榍
椼
檁
𠁌
軬
䆢
葍
董
𠅫
最
堘
媢
竦
㭰
𠌖
棉袄
棉衣
棉花
泡棉
棉被
纯棉
棉布
棉签
棉条
高棉
