Bản dịch của từ 棉药 trong tiếng Việt

棉药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

棉药 (Danh từ)

mián yào
01

Một loại thuốc nổ làm từ bông tẩm axit nitric/axit sunfuric (bông phất thuốc); bông chủ động phát cháy khi có va chạm/ma sát. (Hán-Việt: miên dược)

棉花火药。用纤维极细的上等棉花加硝酸﹑硫酸等制成,稍受撞击磨擦即发火自燃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棉药

mián

yào

Các từ liên quan

棉农
棉力
棉大夫
棉大衣
药丸
药典
药兽
药农
棉
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
㮌, 𣏜
Hình thái radical:
⿰,木,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép