Bản dịch của từ 棉连纸 trong tiếng Việt

棉连纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

棉连纸 (Danh từ)

mián lián zhǐ
01

Một loại giấy dùng để sao chép văn bản liên tiếp (liên史纸), tức giấy bản liên tiếp/giấy sao; trong ngữ cảnh cổ nghĩa là 'giấy nối' để ghi liên tục

即连史纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棉连纸

mián

lián

zhǐ

Các từ liên quan

棉农
棉力
棉大夫
棉大衣
连一不二
连一接二
连一连二
连七
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
棉
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
㮌, 𣏜
Hình thái radical:
⿰,木,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép