Bản dịch của từ 棕熊 trong tiếng Việt

棕熊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōng

ㄗㄨㄥzongthanh ngang

棕熊 (Danh từ)

zōng xióng
01

Gấu nâu

哺乳动物, 身体大, 肩部隆起, 毛色一般是棕褐色, 但随地区不同而深浅不一能爬树, 会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等, 有时也伤害人畜掌和肉可以吃, 皮可以做皮褥, 胆可以入药 也叫马熊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gấu người

哺乳动物, 身体大, 肩部隆起, 毛色一般是棕褐色, 但随地区不同而深浅不一能爬树, 会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等, 有时也伤害人畜掌和肉可以吃, 皮可以做皮褥, 胆可以入药

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gấu ngựa

哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一能爬树,会游泳,吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可入药也叫马 熊或罴,通称人熊

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棕熊

zōng

xióng

Các từ liên quan

棕丝
棕垫
棕壤
棕将军
棕床
熊丸
熊侯
熊僚
棕
Bính âm:
【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÔNG】
Các biến thể:
𣞡, 椶, 㯶, 𣞛
Hình thái radical:
⿰,木,宗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép