Bản dịch của từ 棕鼯鼠 trong tiếng Việt
棕鼯鼠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōng | ㄗㄨㄥ | z | ong | thanh ngang |
棕鼯鼠 (Danh từ)
【zōng wú shǔ】
01
Sóc bay trâu
棕鼯鼠又叫赤鼯鼠、大鼯鼠,大飞鼠,红色巨飞鼠等,体长360~480毫米,尾长330~425毫米,后足长68~75毫米。体重约600克。分布在福建、广东、四川、贵州、西藏东南部和台湾,广西可能也有分布。主要以水果、坚果、嫩枝、嫩草为食。有时也吃昆虫及其幼虫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棕鼯鼠
zōng
棕
wú
鼯
shǔ
鼠
- Bính âm:
- 【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÔNG】
- Các biến thể:
- 𣞡, 椶, 㯶, 𣞛
- Hình thái radical:
- ⿰,木,宗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹤
翪
腙
倧
葼
骔
潈
𠂥
磫
鬉
惾
䗥
㰏
㰀
槤
枒
棭
㭱
柬
枃
㮳
櫡
杁
㯩
軯
痤
㗡
痨
䧜
媜
媓
揿
蒄
凖
暃
锍
棕色
棕榈
棕熊
糖棕
棕叶
深棕
棕红
棕毛
棕黄
棕黑
