Bản dịch của từ 棗 trong tiếng Việt
棗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎo | ㄗㄠˇ | z | ao | thanh hỏi |
棗 (Danh từ)
【zǎo】
01
(chữ hội ý) Cây táo gai, cây có nhiều gai nhọn như lưỡi cưa, gợi nhớ hình ảnh cây táo gai quen thuộc trong vườn nhà Việt
(會意。从雙朿(cì)。朿,木芒。棗樹多刺。本義:棗樹)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây táo, quả táo gai (giống như quả táo ta Việt Nam), thường dùng để làm mứt hoặc thuốc
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quả táo gai, trái táo chín mọng, ngọt ngào như mứt táo trong bữa ăn Việt
棗樹所結的果實
Ví dụ
- Bính âm:
- 【zǎo】【ㄗㄠˇ】【TÀO】
- Các biến thể:
- 枣, 𠂲, 𠄬, 𠐇, 𡗭, 𣕿, 𥸮, 栆
- Hình thái radical:
- ⿱,朿,朿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薻
䗢
䖣
藻
䲃
栆
枣
蚤
澡
早
璅
璪
㮗
橱
桉
梯
㯂
梑
械
桺
棔
㭹
椔
㭝
㭿
鈨
甦
椞
渼
惱
軲
惽
棯
㛻
鈣
戟
