Bản dịch của từ 棘卿 trong tiếng Việt

棘卿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

棘卿 (Danh từ)

jí qīng
01

Chỉ chung các vị quan lớn trong triều đình thời xưa, đặc biệt là chín vị quan trọng nhất (Cửu); từ thời Đường trở đi chỉ dùng để gọi quan Lại sự đại lý tự (Đại lý tự).

古代九卿的统称。唐以后专称大理寺卿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棘卿

qīng

Các từ liên quan

棘下
棘下生
棘丛
棘丞
棘人
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
棘
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CỨC】
Các biến thể:
㯤, 𢄬, 𣗥, 𣘐, 𣡍
Hình thái radical:
⿰,朿,朿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép