Bản dịch của từ 棘猴 trong tiếng Việt

棘猴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

棘猴 (Danh từ)

jí hóu
01

Một điển cố: việc làm vô ích, phí công hoặc mưu mẹo lừa phỉnh; dùng để châm biếm hành động rỗng tuếch, dối trá (Hán Việt: Kích hầu).

战国宋有人请为燕王在棘刺的尖端刻猴,企图骗取优厚的俸禄;燕王发觉其虚妄,乃杀之。事见《韩非子·外储说左上》。后以“棘猴”喻徒费心力或欺诈诞妄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棘猴

hóu

Các từ liên quan

棘下
棘下生
棘丛
棘丞
棘人
猴儿
猴儿精
棘
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CỨC】
Các biến thể:
㯤, 𢄬, 𣗥, 𣘐, 𣡍
Hình thái radical:
⿰,朿,朿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép