Bản dịch của từ 棘门 trong tiếng Việt
棘门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
棘门 (Danh từ)
【jí mén】
01
Tên địa danh cổ, vị trí trước đây ở phía đông bắc của thành phố Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
2.古地名。故址在今陕西省咸阳市东北。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cổng làm bằng giáo (loại vũ khí có ngọn nhọn), dùng trong cung điện hoặc nơi dừng chân của vua chúa thời xưa.
1.古代帝王外出,在止宿处插戟为门,称“棘门”。棘,通“戟”。《周礼.天官.掌舍》:“为坛壝宫棘门。”郑玄注引郑司农曰:“棘门,以戟为门。”又古代宫门插戟,故亦为宫门的别称。
Ví dụ
03
Chỉ quân đội mang tên gọi '棘门军', một lực lượng quân sự trong lịch sử Trung Quốc.
3.指棘门军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棘门
jí
棘
mén
门
Các từ liên quan
棘下
棘下生
棘丛
棘丞
棘人
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CỨC】
- Các biến thể:
- 㯤, 𢄬, 𣗥, 𣘐, 𣡍
- Hình thái radical:
- ⿰,朿,朿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亽
蝍
唶
楖
㘍
䚐
㮟
䣢
轚
㡮
疒
﨤
桻
檎
朱
栓
㭂
楃
檚
㯐
楀
枖
栰
樇
䦎
嵖
晾
愦
㥟
傍
㪸
項
𠌐
剴
揚
絾
棘手
荆棘
沙棘
棘刺
棘轮
棘突
棘心
棘芒
棘人
棘爪
