Bản dịch của từ 棟 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

(Danh từ)

dòng
01

Xà ngang chính của mái nhà, phần đòn nóc cao nhất trong nhà, như 'đòn nóc' trong nhà truyền thống Việt

同本義

Ví dụ
02

Ẩn dụ người có trọng trách lớn, người trụ cột (như 'trụ cột quốc gia'), người quan trọng như đòn nóc nâng đỡ cả mái nhà

比喻堪當大任的人或重要的物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Hán tự hình thanh) Gốc từ (gỗ) và (đông), nghĩa gốc là xà ngang chính của mái nhà, nơi cao nhất nâng đỡ các thanh nhỏ hơn (giống như đòn nóc trong nhà Việt)

(形聲。從木,東聲。本義:屋的正樑,即屋頂最高處的水平木樑,支承着椽皮的上端)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

棟
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỐNG】
Các biến thể:
栋, 𤗗
Hình thái radical:
⿰,木,東
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép