Bản dịch của từ 棠树 trong tiếng Việt
棠树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
棠树 (Danh từ)
【táng shù】
01
棠树 (táng shù): cây lê gai/ cây táo rừng (một loài cây ăn quả/hoa trong văn hiến Trung Hoa); cũng ẩn nghĩa: “棠树” tượng trưng cho chính trị nhân hậu, ân đức (theo văn hiến, gọi tắt của câu chuyện ‘甘棠’).
棠梨树。《史记.燕召公世家》:“召公巡行乡邑,有棠树,决狱政事其下,自侯伯至庶人各得其所,无失职者。召公卒,而民人思召公之政,怀棠树不敢伐,哥咏之,作《甘棠》之诗。”后因以“棠树”喻惠政。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棠树
táng
棠
shù
树
Các từ liên quan
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㭻, 𣙟
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坣
䉎
闛
嵣
饄
赯
糛
㲥
隚
鄌
禟
醣
欜
㯠
榰
㭉
㮲
槕
橁
楜
楇
棥
㯸
栧
缄
𠌟
䅑
㥠
㕠
萼
䟢
粩
䀃
椕
𠌂
㙐
海棠
棣棠
棠梨
棠棣
海棠花
海棠果
左宗棠
秋海棠
孙毓棠
四季海棠
