Bản dịch của từ 棣华 trong tiếng Việt
棣华
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
棣华 (Danh từ)
【dì huá】
01
Ẩn dụ: anh em, huynh đệ; lấy tên hoa (常棣之华) để chỉ quan hệ ruột thịt, tình nghĩa anh em
《诗.小雅.常棣》:“常棣之华,鄂不韡韡。凡今之人,莫如兄弟。”后因以“棣华”喻兄弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棣华
dì
棣
huá
华
Các từ liên quan
棣华增映
棣友
棣棠
棣棣
棣萼
华东
华东师范大学
华丝
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【LỆ】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,隶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墆
蝃
埅
逓
摕
嶳
㼵
疐
䲦
遆
蒂
諟
大
黛
瑇
貸
迨
艜
带
甙
黱
逮
跢
待
髰
朑
䙗
惖
䎮
歒
趯
奃
褅
悌
屜
逖
桸
欚
㭋
橡
柭
㯩
檭
柳
榈
橷
榞
樗
葈
䅓
遆
智
蒋
媮
锉
硱
筘
僃
晹
惱
朱棣
棣棣
棣棠
棠棣
唐棣
无棣
无棣县
柯棣华
