Bản dịch của từ 棣友 trong tiếng Việt
棣友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
棣友 (Danh từ)
【dì yǒu】
01
Anh em thân thiết; tình huynh đệ, bạn như anh em (tả mối quan hệ anh em yêu thương, tương trợ).
谓兄弟友爱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棣友
dì
棣
yǒu
友
Các từ liên quan
棣华
棣华增映
棣棠
棣棣
棣萼
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【LỆ】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,隶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墆
蝃
埅
逓
摕
嶳
㼵
疐
䲦
遆
蒂
諟
大
黛
瑇
貸
迨
艜
带
甙
黱
逮
跢
待
髰
朑
䙗
惖
䎮
歒
趯
奃
褅
悌
屜
逖
桸
欚
㭋
橡
柭
㯩
檭
柳
榈
橷
榞
樗
葈
䅓
遆
智
蒋
媮
锉
硱
筘
僃
晹
惱
朱棣
棣棣
棣棠
棠棣
唐棣
无棣
无棣县
柯棣华
