Bản dịch của từ 棣萼 trong tiếng Việt
棣萼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
棣萼 (Danh từ)
【dì è】
01
Tên hoa (古书用字,亦作“棣蕚”) — chỉ một loài hoa / tên gọi cổ trong văn chương; thường xuất hiện trong từ ngữ cổ điển liên quan tới hoa cỏ.
1.亦作“棣蕚”。
Ví dụ
02
Ẩn dụ chỉ tình nghĩa anh em, bạn bè như ruột thịt (hán việt: đệ ác - chỉ mối quan hệ thân thiết giữa anh em).
2.比喻兄弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棣萼
dì
棣
è
萼
Các từ liên quan
棣华
棣华增映
棣友
棣棠
棣棣
萼片
萼緑君
萼跗
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【LỆ】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,隶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墆
蝃
埅
逓
摕
嶳
㼵
疐
䲦
遆
蒂
諟
大
黛
瑇
貸
迨
艜
带
甙
黱
逮
跢
待
髰
朑
䙗
惖
䎮
歒
趯
奃
褅
悌
屜
逖
桸
欚
㭋
橡
柭
㯩
檭
柳
榈
橷
榞
樗
葈
䅓
遆
智
蒋
媮
锉
硱
筘
僃
晹
惱
朱棣
棣棣
棣棠
棠棣
唐棣
无棣
无棣县
柯棣华
