Bản dịch của từ 森林古猿 trong tiếng Việt

森林古猿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sēn

ㄙㄣsenthanh ngang

森林古猿 (Danh từ)

sēn lín gǔ yuán
01

Một chi của loài vượn hóa thạch, từng được cho là tổ tiên chung của con người và loài vượn.

化石猿类的一属。曾被认为是人和类人猿的共同祖先。发现于亚洲、欧洲和非洲广大地区的中新世和上新世地层。化石多为破碎的颌骨和牙齿。体质特征介于猿类和人类之间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 森林古猿

sēn

lín

yuán

Các từ liên quan

森严
森严壁垒
森丽
森人
森仗
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
古丸
古为今用
古义
古乐
猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
森
Bính âm:
【sēn】【ㄙㄣ】【SÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,木,林
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép