Bản dịch của từ 棱等登 trong tiếng Việt
棱等登
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lēng | ㄌㄥ | l | eng | thanh ngang |
Líng | ㄌㄥˊ | l | eng | thanh sắc |
棱等登 (Danh từ)
【léng děng dēng】
01
Từ tượng thanh (danh từ) — tên gọi chế giễu cho tiếng đàn (筝) hoặc tiếng lắp bắp giống âm '棱等登' (một tiếng mô phỏng âm thanh), thường dùng như biệt danh hài hước cho tiếng nhạc hay tiếng nói lắp
翟灏《通俗编.声音》引唐无名氏《玉泉子》:“丁棱口吃﹐及第谒宰相﹐俯致启词﹐意言棱等登科﹐而棱赪然发汗。移时乃曰:‘棱等登﹑棱等登……’竟不能发其后语而罢。翌日﹐有人戏之曰:‘闻卿善筝﹐可得闻乎?’棱曰:‘无之。’人曰:‘昨日闻”棱等登﹑棱等登“﹐非筝声耶?’”后遂以“棱等登”为筝声的戏称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棱等登
léng
棱
děng
等
dēng
登
Các từ liên quan
棱伽山
棱侧
棱光
棱台
棱坎
等不及
登丁
登三
登下
登东
- Bính âm:
- 【lēng】【ㄌㄥ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 楞, 稜, 𤗷
- Hình thái radical:
- ⿰,木,夌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
唥
䬋
薐
碐
楞
䉄
崚
稜
塄
稜
㘄
蔆
瓴
㦭
澪
掕
姈
灵
㭩
綾
陵
袊
聆
桝
柭
棗
栿
梡
㯖
㯾
杬
查
栐
橌
楊
堤
棺
瓿
嵏
渡
傎
𠁆
㖺
䖵
揁
湟
㑶
扑棱
刺棱
花不棱登
红不棱登
棱角
模棱
棱子
棱镜
摸棱
六棱
棱锥
棱柱
三棱
棱台
