Bản dịch của từ 棹郎 trong tiếng Việt
棹郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhào | ㄓㄠˋ | zh | ao | thanh huyền |
棹郎 (Danh từ)
【zhào láng】
01
Người chèo thuyền; thuyền phó/đòi (người lái ghe, chèo mành trên sông)
1.船夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ cổ chỉ người làm (như) '黄头郎' — một nhân vật nhỏ nịnh nọt kém sang; ẩn ý chỉ kẻ nịnh hót, bợ đỡ (từ mượn theo chuyện văn học cổ)
2.《汉书.佞幸传.邓通》:“邓通,蜀郡南安人也。以濯船为黄头郎。文帝尝梦欲上天,不能,有一黄头郎推上天,顾见其衣尻带后穿。觉而之渐台,以梦中阴目求推者郎,见邓通,其衣后穿,梦中所见也。召问其名姓,姓邓,名通。邓犹登也,文帝甚说,尊幸之,日日异。”濯,同“棹”。后因以“棹郎”指邓通。并借喻佞幸小人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棹郎
zhào
棹
láng
郎
Các từ liên quan
棹力
棹卒
棹唱
棹声
棹夫
郎中
- Bính âm:
- 【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRẠO】
- Các biến thể:
- 桌, 櫂, 䑲
- Hình thái radical:
- ⿰,木,卓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肁
㷖
䧂
櫂
肇
瞾
燳
鮡
肈
炤
罩
䄻
棁
穱
梲
淖
炪
窧
鐯
䪼
捉
桌
槕
涿
杨
槒
朳
柤
槸
槂
檚
欕
㮲
櫾
榽
柉
㟦
覄
搽
𠒢
崽
脿
傔
軥
塁
㑹
嵋
㼏
