Bản dịch của từ 植物人 trong tiếng Việt
植物人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
植物人 (Danh từ)
【zhí wù rén】
01
Người thực vật (người bị hôn mê sâu, mất khả năng hoạt động và phản ứng, nhưng vẫn có thể duy trì sự sống nhờ vào sự trợ giúp của các thiết bị y tế.)
指严重脑外伤、脑出血等引起的大脑皮质丧失活动能力,完全没有知觉的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 植物人
zhí
植
wù
物
rén
人
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 㯰, 𠅺, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴
- Hình thái radical:
- ⿰,木,直
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膱
釞
聀
㜼
漐
職
姪
妷
軄
馽
䵂
直
楾
㮡
樟
椿
楢
㭢
栢
㰔
㮅
棃
椬
栘
湦
搀
愜
䣔
㰳
竦
揯
媕
甯
閏
㨩
税
植物
种植
移植
植树
植被
植入
植株
培植
植苗
曹植
