Bản dịch của từ 植物学家 trong tiếng Việt

植物学家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

植物学家 (Danh từ)

zhí wù xué jiā
01

Nhà thực vật học

植物学家,泛指研究地球上植物的形态、分类、生理、生态、分布、发生、遗传、进化等的科学家。植物学家研究的目的在于开发、利用、改造和保护植物资源,让植物为人类提供更多的食物、纤维、药物、建筑材料等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 植物学家

zhí

xué

jiā

植
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【THỰC】
Các biến thể:
㯰, 𠅺, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴
Hình thái radical:
⿰,木,直
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép