Bản dịch của từ 椎坐 trong tiếng Việt
椎坐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuī | ㄓㄨㄟ | zh | ui | thanh ngang |
Chuí | ㄔㄨㄟˊ | ch | ui | thanh sắc |
椎坐 (Động từ)
【zhuī zuò】
01
Đập mạnh vào ghế (chẳng hạn như ghế) bằng gậy hoặc nắm đấm hoặc bàn chân để thể hiện sự tức giận hoặc bất mãn mạnh mẽ (bao gồm cả hình ảnh phóng đại)
捶击坐具。表示愤慨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椎坐
chuí
椎
zuò
坐
Các từ liên quan
椎体
椎储
椎冰
椎击
椎凿
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
- Bính âm:
- 【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【CHÙY】
- Các biến thể:
- 捶, 顀, 𩪀, 槌, 錘
- Hình thái radical:
- ⿰,木,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵻
骓
騅
錐
追
隹
锥
揣
垂
锤
陲
䄲
顀
䳠
㩾
桘
腄
鎚
倕
圌
枈
㮭
㯯
槐
棃
槨
檩
桾
株
㮳
柢
棤
𠌩
萺
䓻
琵
㴖
夡
㴜
嗖
㑳
溈
鈉
寏
颈椎
脊椎
腰椎
颈椎病
脊椎侧弯
椎骨
尾椎
胸椎
椎体
骶椎
椎子
荐椎
背椎
椎髻
骨椎
