Bản dịch của từ 椎牛飨士 trong tiếng Việt

椎牛飨士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟzhuithanh ngang

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

椎牛飨士 (Danh từ)

chuí niú xiǎng shì
01

Giết bò khao thưởng quân sĩ. Chỉ ủy lạo quân sĩ. ◇Vô danh thị 無名氏: Như kim Tây Lương bình định; quân trung cựu lệ; hợp cai trùy ngưu hưởng sĩ; tố cá khánh thưởng đích diên tịch 如今西涼平定; 軍中舊例; 合該椎牛饗士; 做個慶賞的筵席 (Bách hoa đình 百花亭; Đệ tứ chiết 第四折).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椎牛飨士

chuí

niú

xiǎng

shì

Các từ liên quan

椎体
椎储
椎冰
椎击
椎凿
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
士习
士乡
士五
士人
椎
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【CHÙY】
Các biến thể:
捶, 顀, 𩪀, 槌, 錘
Hình thái radical:
⿰,木,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép