Bản dịch của từ 椎秦 trong tiếng Việt

椎秦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟzhuithanh ngang

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

椎秦 (Động từ)

zhuī qín
01

Đánh chết (kẻ thù); ám chỉ hành động trả thù, đả kích kẻ thù đến chết (thuật ngữ văn học, cổ điển)

椎击秦皇。《史记·留侯世家》载:秦灭韩,韩人张良为韩报秦仇,悉以家财求客刺秦始皇,“得力士,为铁椎重百二十斤。秦皇帝东游,良与客狙击秦皇帝博浪沙中,误中副车。”明陆时雍《诗镜总论》:“张子房破楚椎秦,貌如处子。诸葛孔明陈师对垒,气若书生。”后亦以“椎秦”泛指击杀仇敌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椎秦

chuí

qín

Các từ liên quan

椎体
椎储
椎冰
椎击
椎凿
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
椎
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【CHÙY】
Các biến thể:
捶, 顀, 𩪀, 槌, 錘
Hình thái radical:
⿰,木,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép