Bản dịch của từ 椒兰 trong tiếng Việt
椒兰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
椒兰 (Danh từ)
【jiāo lán】
01
Tên人名(楚国人)—子椒、子兰:指楚国大夫的两位奸佞人物。后用作比喻奸佞、小人。
楚大夫子椒及怀王的弟弟子兰。两人皆是佞人。语出楚辞.屈原.离骚:「览椒兰其若兹兮,又况揭车与江离。」后用以比喻奸佞的小人。唐.韩愈.陪杜侍御游湘西两寺独宿有题一首因献杨常侍诗:「椒兰争妒忌,绛灌共谗谄。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cả hồ tiêu và phong lan đều là cỏ thơm: dùng để chỉ các loại thảo dược và những thứ có mùi thơm (thường được sử dụng trong các văn bản cổ để mô tả hương thơm hoặc hương trầm trong các nghi lễ)
椒与兰,皆为香草。。荀子.礼论:「刍豢、稻粱五味调香,所以养口也;椒兰芬苾,所以养鼻也。」
Ví dụ
03
Ẩn dụ chỉ phẩm đức cao đẹp, đức hạnh như mùi thơm của cây tiêu và lan (tượng trưng cho nhân cách tốt)
比喻美好的品德。。唐.元稹.授牛元翼深冀等州节度使制:「闻尔鼙鼓之音,怀尔椒兰之德。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒兰
jiāo
椒
lán
兰
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,叔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茭
艽
浇
跤
鲛
穚
郊
驕
鮫
憢
胶
教
橌
梾
榰
楗
栂
杚
㯲
檇
㯔
㭕
杬
櫑
媑
䍊
䘖
裑
靯
湢
椕
棄
阔
腱
䦸
联
辣椒
胡椒
青椒
花椒
尖椒
椒盐
甜椒
海椒
泡椒
红椒
