Bản dịch của từ 椒叶 trong tiếng Việt
椒叶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
椒叶 (Danh từ)
【jiāo yè】
01
Lá cây tiêu hoặc các loại lá có mùi thơm, thời xưa dùng để phủ lên rượu nhằm tạo hương thơm đặc biệt.
椒树的叶子。古人用来盖酒以取香气。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒叶
jiāo
椒
yè
叶
Các từ liên quan
椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
叶中
叶书
叶佐
叶候
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,叔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茭
艽
浇
跤
鲛
穚
郊
驕
鮫
憢
胶
教
橌
梾
榰
楗
栂
杚
㯲
檇
㯔
㭕
杬
櫑
媑
䍊
䘖
裑
靯
湢
椕
棄
阔
腱
䦸
联
辣椒
胡椒
青椒
花椒
尖椒
椒盐
甜椒
海椒
泡椒
红椒
