Bản dịch của từ 椒花筵 trong tiếng Việt

椒花筵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

椒花筵 (Danh từ)

jiāo huā yán
01

Bữa tiệc sum họp gia đình vào ngày mùng 1 Tết âm lịch, có nguồn gốc cổ xưa liên quan đến nghi thức tiến rượu 'tiêu' (椒酒) và bài thơ '椒花颂'.

古俗农历正月初一进椒酒于家长;又晋刘臻妻陈氏曾于其日献《椒花颂》,故后以“椒花筵”称农历正月初一合家聚餐的筵席。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒花筵

jiāo

huā

yán

Các từ liên quan

椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
椒
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
Hình thái radical:
⿰,木,叔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép