Bản dịch của từ 椿庭 trong tiếng Việt
椿庭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chūn | ㄔㄨㄣ | ch | un | thanh ngang |
椿庭 (Danh từ)
【chūn tíng】
01
Phụ thân; bố; ba
指父亲以椿有寿考之征,庭即趋庭的庭,所以世称父为椿庭'上古有大椿者,以八千岁为春,八千岁为秋'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椿庭
chūn
椿
tíng
庭
- Bính âm:
- 【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
- Các biến thể:
- 杶, 櫄, 𣝙, 𣠍
- Hình thái radical:
- ⿰,木,春
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一一ノ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫄
鶞
蝽
鰆
橁
春
瑃
旾
杶
暙
芚
槆
梦
棋
梉
欄
㭐
㮁
㯴
椎
梺
梜
㮔
栭
裏
餀
错
嵊
𠌸
蓤
㴥
誊
䅞
會
猿
瑐
香椿
椿萱
椿象
椿桩
臭椿
椿庭
椿树
