Bản dịch của từ 楓 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

(Danh từ)

fēng
01

(Hình thanh: bộ Mộc + thanh âm Phong) Gốc nghĩa là tên một loại cây, cây phong hương (cây có mùi thơm)

(形聲。从木,風聲。本義:木名。即楓香樹)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây phong hương, lá dày, cành yếu, dễ rung rinh (như lá phong trong gió), gợi nhớ câu thơ 'sóng gió'; cây này có lá tròn, có mùi thơm đặc trưng

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây gỗ lá rụng, mùa xuân nở hoa màu vàng nâu, lá hình bàn tay chia ba thùy, mùa thu lá chuyển sang màu đỏ rực rỡ như lá phong

落葉喬木,春季開花,黃褐色。葉子掌狀三裂,秋季變成紅色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên gọi thông thường của cây thuộc họ (họ phong), ví dụ như phong tiền bạc, phong chân gà

槭屬植物俗也稱楓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

楓
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
杋, 枫, 檒
Hình thái radical:
⿰,木,風
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép