Bản dịch của từ 楔形攻势 trong tiếng Việt
楔形攻势
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiē | ㄒㄧㄝ | x | ie | thanh ngang |
楔形攻势 (Danh từ)
【xiē xíng gōng shì】
01
Thuật ngữ quân sự: hình thức tấn công kiểu nêm (dồn lực lượng tạo mũi nhọn như cái nêm) xuyên phá nơi yếu của địch; tương tự «đột kích tập trung ở trung tuyến».
军事术语。是向敌方实行中央突破时所采取的攻击形式。即以强大的兵力兵器构成楔子般的队形,向敌方薄弱之处突击,穿破敌人阵地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楔形攻势
xiē
楔
xíng
形
gōng
攻
shì
势
Các từ liên quan
楔子
楔形文字
楔木炮
楔襚
楔进
形上
形下
攻下
攻乎异端
攻习
攻书
攻伐
势不两存
势不两立
- Bính âm:
- 【xiē】【ㄒㄧㄝ】【TIẾT】
- Các biến thể:
- 榍, 槷
- Hình thái radical:
- ⿰,木,契
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一一丨フノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揳
㱔
滊
蠍
歇
些
獦
娎
猲
蝎
桾
榧
树
櫅
梫
橀
樭
櫽
棐
枇
櫣
楟
遥
蜌
馐
㨤
旒
詩
㷟
䧸
酫
暉
嗍
䟰
楔子
楔形
楔桩
扂楔
楔栓
楔形物
楔尾鸥
楔形文字
楔形锁销
楔尾伯劳
