Bản dịch của từ 楚三户 trong tiếng Việt

楚三户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚三户 (Danh từ)

chǔ sān hù
01

Ba hộ Chúc, ám chỉ những người quyết tâm phục thù, báo quốc.

《史记.项羽本纪》:“自怀王入秦不反,楚人怜之至今,故楚南公曰:‘楚虽三户,亡秦必楚。’”后因以“楚三户”指决心复仇报国者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚三户

chǔ

sān

Các từ liên quan

楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
户丁
户下
户主
户伯
户侍
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép