Bản dịch của từ 楚三闾 trong tiếng Việt

楚三闾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚三闾 (Danh từ)

chǔ sān lǘ
01

Chỉ về nhà thơ Khuất Nguyên, từng làm quan ở nước Sở.

指屈原。因其曾任楚国三闾大夫,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚三闾

chǔ

sān

Các từ liên quan

楚三户
楚丘
楚丝
楚两龚
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
闾丘
闾中
闾互
闾井
闾亭
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép