Bản dịch của từ 楚两龚 trong tiếng Việt
楚两龚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚两龚 (Danh từ)
【chǔ liǎng gōng】
01
Chỉ hai nhân vật nổi tiếng thời Hán là Gông Thắng và Gông Xá.
指汉代楚之龚胜与龚舍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚两龚
chǔ
楚
liǎng
两
gōng
龚
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
两七
两三
两上领
两下
两下子
龚自珍
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
