Bản dịch của từ 楚些 trong tiếng Việt

楚些

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚些 (Cụm từ)

chǔ xiē
01

楚辞招魂中多以「些」为句末助词。如:「魂兮归来,南方不可以止些。」后以楚些为楚辞或招魂的代称。宋.辛弃疾.沁园春.老子平生词:「试高吟楚些,重与招魂。」明.陆世廉.西台记.第四出:「台星今已坼,楚些远难招。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚些

chǔ

xiē

楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép