Bản dịch của từ 楚人咻 trong tiếng Việt

楚人咻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚人咻 (Danh từ)

chǔ rén xiū
01

Người ở đất nước Sở, âm thanh ồn ào, không khí không tốt khiến công việc không thể thành công.

《孟子.滕文公下》:“有楚大夫于此,欲其子之齐语也……一齐人傅之,众楚人咻之,虽日挞而求其齐也,不可得矣。”赵岐注:“咻之者,嚾也。”楚人咻,谓周围楚音喧嚷。比喻所处环境不好,做事不能有所成就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚人咻

chǔ

rén

xiū

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
咻呴
咻咻
咻噢
咻气
咻豢
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép