Bản dịch của từ 楚人弓 trong tiếng Việt
楚人弓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚人弓 (Danh từ)
【chǔ rén gōng】
01
Người xứ Sở; biểu thị cho sự hài lòng với những gì đã mất và lại tìm thấy.
《孔子家语.好生》:“楚王失弓,楚人得之,又何求之?”后“楚人弓”常用为典,多比喻失而复得之物,表示对得失的达观态度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚人弓
chǔ
楚
rén
人
gōng
弓
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
弓上弦,刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
