Bản dịch của từ 楚人骚 trong tiếng Việt

楚人骚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚人骚 (Danh từ)

chǔ rén sāo
01

Nỗi buồn, nỗi đau của người dân xứ Sở (Châu) qua tác phẩm 'Li Tao' của Qu Yuan.

指屈原《离骚》所表达的哀怨情境。屈原为战国楚人,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚人骚

chǔ

rén

sāo

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
骚乱
骚人
骚人体
骚人墨士
骚人墨客
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép