Bản dịch của từ 楚俗 trong tiếng Việt
楚俗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚俗 (Danh từ)
【chǔ sú】
01
Phong tục của vùng đất Châu (楚), thường chỉ những thói quen, tập quán xã hội đặc trưng.
1.楚地的社会风俗。
Ví dụ
02
Phong tục của vùng Sở, chỉ đặc trưng văn hóa và thiên nhiên nơi đây.
2.引申亦指楚地的自然风土。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚俗
chǔ
楚
sú
俗
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
