Bản dịch của từ 楚兰 trong tiếng Việt

楚兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚兰 (Danh từ)

chǔ lán
01

Hoa lan, một loại thảo mộc thơm, được dùng trong văn hóa cổ truyền để xua đuổi điều không may mắn.

兰,香草名。古代男女都佩用,以祓除不祥。因盛产于楚地,屈原《楚辞》中又多所歌咏,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚兰

chǔ

lán

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép