Bản dịch của từ 楚山 trong tiếng Việt

楚山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚山 (Danh từ)

chǔ shān
01

Tên một ngọn núi tại tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

2.山名。即商山。在陕西省商县境。

Ví dụ
02

Các ngọn núi ở đất nước Sở.

3.泛指楚地之山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Núi Chư Sơn, nằm ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc, nổi tiếng với truyền thuyết về viên ngọc quý.

1.山名。即荆山。在湖北省西部,武当山东南,汉江西岸。有抱玉岩,相传春秋楚人卞和得璞玉于此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚山

chǔ

shān

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép